Dịch

purchase shears

danh từ (noun)
US/ˈpɜɹ.tʃəs ˈʃɪɹz/

Nghĩa chính

  1. Loại kéo rất chắc chắn, có lưỡi cắt có thể tháo rời và có lò xo chắc chắn ở phía saudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A very strong kind of shears, having removable cutters, and a strong spring at the back.

AI