Dịch

swings là ngôi thứ ba số ít hiện tại của swing

swing

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 32 nghĩa
  1. Đu đưa qua lạiđộng từnội động từ (intransitive)To rotate about an off-centre fixed point.
  2. Chơi xích đu, đu đưađộng từnội động từ (intransitive)To ride on a swing.
  3. Dao động, biến động, thay đổiđộng từnội động từ (intransitive)To fluctuate or change.
  4. Sự đu đưa, cái vung, cú vungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, or an instance, of swinging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. swingNguyên thể (infinitive)
  2. swingsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swung (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swingingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • swing from sthđung đưa từ cái gìA set of keys swung from her belt.Một chùm chìa khóa đung đưa từ thắt lưng cô ấy.
  • swing sthđung đưa cái gìHe sat on the stool, swinging his legs.Anh ấy ngồi trên ghế đẩu, đung đưa đôi chân.
  • swing yourself + adv./prep.tung người + adv./prep.He swung himself out of the car.Anh ấy tung người ra khỏi xe.
  • swing sth + adv./prep.vung cái gì + adv./prep.He swung his legs over the side of the bed.Anh ấy vung chân qua mép giường.
  • swing sth + adj.vung cái gì + adj.She swung the door open.Cô ấy vung cửa mở ra.
  • swing (from A) (to B)chuyển (từ cái gì) sang cái gìThe state has swung from Republican to Democrat.Bang đã chuyển từ đảng Cộng hòa sang đảng Dân chủ.

32 nghĩa khác

Động từ (verb) 16
Danh từ (noun) 16
Vung
  1. ngoại động từ (transitive)Vung, quơ, lắc lưTo move (an object) backward and forward; to wave.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiswyngen
  2. từ tiếng Anh cổswingan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*swingan

Ví dụ

  • .Cái cây đung đưa trong làn gió thoảng.
  • .Lũ trẻ cười vang khi chơi xích đu.
  • crowd's .Chẳng bao lâu tâm trạng của đám đông đã chuyển sang bức bối, bực dọc.

AI