Dịch

swing for

động từ (verb)
US/ˌswɪŋ fɔɹ/

Nghĩa chính

  1. Phải trừng phạt thật nặngđộng từTo be punished severely.
  2. Bị treo cổ vì một tội ácđộng từTo be hanged for a crime.
  3. Swing for someone: Bị treo cổ vì tội giết ngườiđộng từSwing for someone: To be hanged for murdering someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. swing forNguyên thể (infinitive)
  2. swings forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swung for (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swinging forPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

swing for the fencesđộng từHãy vung bóng mạnh nhất có thể, nhằm mục đích giành được cú đánh về nhà
swing for itcụm từBị tử hình bằng cách treo cổ
he will swing for itcụm từHắn sẽ bị treo cổ về tội đó
Now he is going to swing for itcụm từGiờ thì hắn ta bị treo cổ

AI