Dịch

swing through

động từ (verb)
US/ˌswɪŋ ˈθɹu/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đu và trượt tại một sânđộng từTo swing and miss at a pitch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. swing throughNguyên thể (infinitive)
  2. swings throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swung through (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swinging throughPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • Saturday's high-decibel .

AI