Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kém chất lượng, dưới tiêu chuẩntính từOf inferior quality; not meeting the minimum quality requirements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- substandardDạng gốc (base form)
- more substandardSo sánh hơn (comparative)
- most substandardSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc substandard1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không chuẩn
- Không chuẩn, không theo tiêu chuẩnNot conforming to the standard variety; nonstandard.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Họ xây dựng cái này bằng các bộ phận kém chất lượng. Không có gì lạ khi nó sụp đổ.
- , bà ta từng viết nhiều tiểu luận hay, nhưng bài này thì dưới mức bình thường
- , .Bạn sẽ nghe thấy từ này rất nhiều ở Úc, mặc dù nó có thể được coi là không chuẩn.