Dịch

substandard

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kém chất lượng, dưới tiêu chuẩntính từOf inferior quality; not meeting the minimum quality requirements.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. substandardDạng gốc (base form)
  2. more substandardSo sánh hơn (comparative)
  3. most substandardSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không chuẩn
  1. Không chuẩn, không theo tiêu chuẩnNot conforming to the standard variety; nonstandard.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kém chất lượng
Khác

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Họ xây dựng cái này bằng các bộ phận kém chất lượng. Không có gì lạ khi nó sụp đổ.
  • , bà ta từng viết nhiều tiểu luận hay, nhưng bài này thì dưới mức bình thường
  • , .Bạn sẽ nghe thấy từ này rất nhiều ở Úc, mặc dù nó có thể được coi là không chuẩn.

AI