Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Âm thanh nổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of recording or reproducing sound that uses two or more channels, each playing a portion of the original sound at different locations in order to simulate the separation of sources along at least one spatial dimension.
- Khuôn mẫu, bản in đúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stereotype.
- Âm thanh nổi, lập thểtính từkhông so sánh (not comparable)Of sound, music, etc, recorded in stereo.
- Chụp ảnh lập thểđộng từngoại động từ (transitive)To create a stereophotographic image of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in stereobằng âm thanh nổito broadcast in stereophát sóng bằng âm thanh nổi
- on the stereotrên máy nghe nhạcLet's put some music on the stereo.Hãy mở chút nhạc trên máy nghe nhạc đi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| car stereo | Dàn âm thanh trên ô tô | |
| in stereo | Ở định dạng âm thanh nổi | |
| personal stereodanh từ | danh từ | Máy nghe nhạc cá nhân |
| stereo sound | Âm thanh nổi | |
| stereo system | Dàn âm thanh | |
| stereo-tiền tố | tiền tố | Rắn, ba chiều |
| mini stereodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mini hi-fi system |
| mini stereo systemdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mini hi-fi system |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Nhạc stereo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A genre of Western-style pop and rock music.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stereoNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổστερεόςstereós“solid”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy thích nghe nhạc cổ điển trên dàn âm thanh của mình.
- , , , […]Người ta có thể dễ dàng làm điều này bằng những bức ảnh lập thể, nhưng cũng có thể làm bằng cách chế tạo kính nhìn nổi bằng ống bìa cứng ngắn và gương.
- .Hãy vặn nhỏ dàn âm thanh lại.