stereographic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phép vẽ nổitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to stereography.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stereographic projectiondanh từ | danh từ | Hàm ánh xạ một hình cầu lên một mặt phẳng; đặc biệt là bản đồ được tạo bằng cách chiếu từng điểm của hình cầu từ cực bắc (được chỉ định) của hình cầu tới một điểm trên mặt phẳng tiếp tuyến với cực nam |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha