Dịch

stereographic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phép vẽ nổitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to stereography.

Cụm từ (phrase)

stereographic projectiondanh từHàm ánh xạ một hình cầu lên một mặt phẳng; đặc biệt là bản đồ được tạo bằng cách chiếu từng điểm của hình cầu từ cực bắc (được chỉ định) của hình cầu tới một điểm trên mặt phẳng tiếp tuyến với cực nam

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI