Dịch

signals là số nhiều của signal

signal

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Hiệu lệnh, dấu hiệu báo trướcdanh từA sign made to give notice of some occurrence, command, or danger, or to indicate the start of a concerted action.
  2. Đèn hiệu, thiết bị báo hiệudanh từAn on-off light, semaphore, or other device used to give an indication to another person.
  3. Báo hiệu, ra hiệuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To indicate; to convey or communicate by a signal.
  4. Nổi bật, xuất chúng, trọng đạitính từkhông so sánh (not comparable)Standing above others in rank, importance, or achievement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. signalNguyên thể (infinitive)
  2. signalsSố nhiều (plural)
  3. signalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. signaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. signallingPhân từ I (present participle)
  6. signalingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at a signalkhi có tín hiệuAt an agreed signal they left the room.Khi có tín hiệu đã thống nhất, họ rời phòng.
  • signal to sbtín hiệu cho aiShe made an impatient signal to him, but he ignored her.Cô ấy ra tín hiệu sốt ruột cho anh ấy, nhưng anh ấy phớt lờ.
  • signal to do sthtín hiệu làm gìHe thought he had heard the referee's signal to proceed.Anh ấy nghĩ mình đã nghe thấy tín hiệu của trọng tài để tiếp tục.
  • signal for sb to do sthtín hiệu cho ai làm gìThe siren was a signal for everyone to leave the building.Còi báo động là tín hiệu cho mọi người rời tòa nhà.
  • signal (that)…tín hiệu rằng…We spotted the scout's signal that four enemy soldiers were coming towards us.Chúng tôi phát hiện tín hiệu của người trinh sát rằng bốn lính địch đang tiến về phía chúng tôi.
  • signal from sbtín hiệu từ aiWait for the signal from the leader of your group.Đợi tín hiệu từ người lãnh đạo nhóm của bạn.

Cụm từ (phrase)

signal firedanh từLửa hiệu
signal flagCờ hiệu
signal lightĐèn tín hiệu
signal processingdanh từXử lý tín hiệu
signal strengthdanh từCường độ tín hiệu
signal towerdanh từTháp tín hiệu
busy signaldanh từTín hiệu báo bận
turn signaldanh từMỗi đèn nhấp nháy ở mỗi bên của xe được sử dụng để cho biết xe đang di chuyển sang trái hoặc phải

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Tín hiệu điện từ
  1. An electromagnetic action, normally a voltage that is a function of time, that conveys the information of the radio or TV program or of communication with another party.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dấu hiệu
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổsegnal
  2. từ tiếng Latinh trung đạisignāle
  3. từ tiếng Latinh muộnsignālis

Cùng gốc (doublet)signumsign

Ví dụ

  • .Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu.
  • .Điện thoại di động của tôi không bắt được tín hiệu ở nhà ga.
  • .Không có một dấu hiệu nhỏ nhất nào về tai họa được nhìn thấy.

AI