señalar
B1động từ (verb)
/seɲaˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Báo hiệu, ra hiệuđộng từto signal
- Chỉ ra, nêu rõđộng từto show, to indicate, to point out, to flag, to flag up
- Chỉ tay, trỏđộng từto point (with the fingers)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể señalarDanh động từ señalandoPhân từ señalado
| Presente | |
|---|---|
| yo | señalo |
| tú | señalas |
| él/ella/Ud. | señala |
| nosotros | señalamos |
| vosotros | señaláis |
| ellos/Uds. | señalan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cabe señalar que | Chưa có nghĩa | |
| señalar con el dedo | Chưa có nghĩa | |
| señalar la importancia de algo | Chưa có nghĩa | |
| señalar un error | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ấy đã chỉ ra rằng kế hoạch này sẽ tốn rất nhiều tiền.
- .Các biển báo cung cấp thông tin cho người lái xe.
- .Cô ấy chỉ ngón tay vào anh ta với vẻ buộc tội.