Dịch

shores là số nhiều của shore

shore

A2danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)
UK/ʃɔː/US/ʃɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Bờ biểndanh từLand adjoining a non-flowing body of water, such as an ocean, lake or pond.
  2. Cột chống, thanh chốngdanh từA prop or strut supporting some structure or weight above it.
  3. Đất liền, bờdanh từLand, usually near a port.
  4. Gia cố, chống đỡđộng từngoại động từ (transitive)Usually followed by up: to reinforce (something at risk of failure).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shoreNguyên thể (infinitive)
  2. shoresSố nhiều (plural)
  3. shoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shoringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the shoretrên bờRubbish of all sorts is washed up on the shore.Mọi loại rác đều bị sóng đẩy lên bờ.
  • on the shores of sthtrên bờ cái gìa house on the shores of the lakemột ngôi nhà trên bờ hồ
  • off shorengoài khơiThe ship was anchored off shore.Con tàu đang neo đậu ngoài khơi.

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 7
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Cống rãnh
  1. ngoại động từ (transitive)Cống rãnh, cống thoát nướcA sewer.

Ví dụ

  • , , […]: , ....với một thoáng nhìn thấy màu sắc của hồ và bờ hồ uốn lượn xa phía dưới chúng tôi.
  • .Các cột chống vẫn đứng vững trong trận động đất.
  • .Các thủy thủ đang làm việc trên đất liền thay vì trên tàu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cột chống
Gia cố
Chống đỡ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischore
  2. từ tiếng Anh cổ*sċora
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skurô“rugged rock, cliff, high rocky shore”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạishore“a prop, a support”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạischore
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạischōre
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạishoren“to prop, to support”

AI