Nghĩa chính
- Củng cố, gia cốđộng từngoại động từ (transitive)To reinforce or strengthen (something at risk of failure).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shore upNguyên thể (infinitive)
- shores upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- shored upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shoring upPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạishoren“to prop, to support”
- từ tiếng Hà Lan trung đạischore
- từ tiếng Hạ Đức trung đạischōre
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ vội ra ngoài giữa các trận bão để gia cố hàng rào bị hỏng.
- .Chúng ta cần củng cố phòng thủ.
- .Chúng ta cần gia cố thanh dầm này.