Dịch

shore up

động từ (verb)
UK/ʃɔːˈɹ‿ʌp/US/ʃɔˈɹ‿ʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Củng cố, gia cốđộng từngoại động từ (transitive)To reinforce or strengthen (something at risk of failure).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shore upNguyên thể (infinitive)
  2. shores upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shored upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shoring upPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạishoren“to prop, to support”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạischore
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạischōre

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Họ vội ra ngoài giữa các trận bão để gia cố hàng rào bị hỏng.
  • .Chúng ta cần củng cố phòng thủ.
  • .Chúng ta cần gia cố thanh dầm này.

AI