Dịch

undergird

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tăng cường, cố định hoặc gia cố bằng cách luồn dây, cáp hoặc dây xích quanh mặt dưới của vật thểđộng từTo strengthen, secure, or reinforce by passing a rope, cable, or chain around the underside of an object.
  2. Hỗ trợ cơ bản; cung cấp một cơ sở vững chắc hoặc an toàn; cung cấp bằng chứng hỗ trợ chođộng từTo give fundamental support; provide with a sound or secure basis; provide supportive evidence for.
  3. Hỗ trợ tinh thần chođộng từTo lend moral support to.
  4. Bảo đảm bên dưới hoặc bên dướiđộng từTo secure below or underneath.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. undergirdNguyên thể (infinitive)
  2. undergirdsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. undergirt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. undergirdedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. undergirdingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI