Dịch

underfoot

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ʌndəˈfɵt/US/ʌndɚˈfʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ở dưới chântính từkhông so sánh (not comparable)Situated under one's foot or feet.
  2. Dưới chântrạng từkhông so sánh (not comparable)Under one's foot or feet.
  3. Khoang dưới boongdanh từA storage compartment that sits below the deck of a boat.
  4. Gia cố móng, chống đỡđộng từngoại động từ (transitive)To provide a footing beneath; to shore up or underpin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. underfootNguyên thể (infinitive)
  2. underfootsSố nhiều (plural)
  3. underfootedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. underfootingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 1
Vướng chân
  1. không so sánh (not comparable)Vướng chân, gây cản trởIn the way; placed so as to obstruct or hinder.

Họ từ (word family)

cùng gốc underfoot

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiunderfoote

Ví dụ

  • , . . [] [] .Cháu hỏi nhiều quá đấy Morty. Chẳng có chút lôi cuốn nào cả. Nó khiến cháu giống như một kẻ vướng chân vướng tay vậy.
  • , , , .Những công nhân đều là những người đàn ông to lớn, vạm vỡ, nhẫn tâm, giẫm đạp qua đầm lầy trong đôi ủng nặng nề mà không mảy may suy nghĩ đến vô số chú ếch nhỏ bị họ giẫm nát dưới chân.
  • , .Nếu anh không định giúp thì ít nhất hãy tránh ra cho khỏi vướng chân.

AI