Dịch

embolster

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chống đỡ hoặc hỗ trợ, như với một cái đệm; chống đỡđộng từngoại động từ (transitive)To prop up or support, as with a bolster; shore up

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI