Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
embolster
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Chống đỡ hoặc hỗ trợ, như với một cái đệm; chống đỡ
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To prop up or support, as with a bolster; shore up
Nguồn gốc
(etymology)
em-
+
bolster
Ví dụ
The
argument
is
embolstered
by
emphasizing
that
the
right
and
mode
of
termination
in
the
Taiwan
case
was
pursuant
to
the
text
of
the
treaty
itself
.
AI
1
Chống đỡ hoặc hỗ trợ
1
Chống đỡ hoặc hỗ trợ
1
Chống đỡ hoặc hỗ trợ