Dịch

sheila

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cô gái, người phụ nữdanh từA woman.
  2. Dạng khác của shayladanh từAlternative form of shayla.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sheilaDạng gốc (base form)
  2. sheilasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpشَيْلَاء

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cô gái
Trái nghĩa

Ví dụ

  • “[…] , .”'[…] Cậu biết không, hôm nay tớ đếm được không dưới năm mươi lăm cô gái ngoài phố, tất cả đều gào thét khi các cậu biểu diễn.'
  • , , .Họ để tóc ngắn, không trang điểm và không trùm khăn sheila.
  • " ." " ." ", ."'Sheila đã quyết định không đi Acapulco cùng Joe.' 'May mà cô ấy không đi.' 'Ừ, đi thì ngốc quá.'

AI