bim
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Người đàn bà, cô gáidanh từA woman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bimDạng gốc (base form)
- bimsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bim, BEM, Bumcụm từ | cụm từ | Thành phần nghệ thuật retro; bố cục khuôn mẫu của nghệ thuật trang bìa của các tạp chí bột giấy khoa học viễn tưởng giữa thế kỷ 20 |