Dịch

sheds là số nhiều của shed

shed

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Rụng, lột, trút bỏđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To part with, separate from, leave off; cast off, cast, let fall, be divested of.
  2. Làm rụng, trút lá, trượt nướcđộng từngoại động từ (transitive)To allow to flow or fall.
  3. Tỏa ra, chiếu rađộng từngoại động từ (transitive)To radiate, cast, give off (light).
  4. Miệng vải, họng dệtdanh từAn opening between upper and lower warp yarns through which the weft is woven.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shedNguyên thể (infinitive)
  2. shedsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sheddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sheddingPhân từ I (present participle)
  5. shedderNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shed sthloại bỏ cái gì
  • shed sth (+ adv./prep.)cởi cái gì (+ adv./prep.)
  • shed sth (on/over sb/sth)hắt cái gì (lên trên ai/cái gì)
  • shed tearsrơi nước mắt
  • shed bloodđổ máu

18 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 10
Điểm xuyết
  1. Điểm xuyết, rải rác, phủTo sprinkle; to intersperse; to cover.

Ví dụ

  • , .Khi chúng tôi tìm thấy con rắn, nó đang trong quá trình lột da.
  • .Bạt che giúp trượt nước.
  • ’ — , — , , ( ) .Dẫu vầng trăng kia — vầng trăng trắng / Tỏa ra tất cả vẻ huy hoàng lúc tròn đầy, / Nụ cười của nàng lạnh lẽo — và ánh sáng của nàng, / Trong khoảng thời gian ảm đạm đó, sẽ tựa như / (Giống như khi bạn nín thở) / Một bức chân dung chụp sau khi qua đời.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischeden
  2. từ tiếng Anh cổscēadan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skaiþan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisched
  2. từ tiếng Anh cổscēada“a parting of the hair, top of the head”

AI