Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kho hàngdanh từA building for keeping goods of any kind, especially provisions.
- Kho chứadanh từA single location or resource where a large quantity of something can be found.
- Tích trữđộng từngoại động từ (transitive)To lay up in store.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- storehouseNguyên thể (infinitive)
- storehousesSố nhiều (plural)
- storehousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- storehousingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- storehouse of information, knowledge, etc.kho tàng thông tin, kiến thức, v.v
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| storehouse beetledanh từ | danh từ | Loài bọ nhện Gibbium psylloides |
| Brimball Storehouse Covedanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh nhỏ ở Newfoundland và Labrador, Canada |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khối lượng dự trữ
- A mass or quantity laid up.
Xuất hiện ở từ khác
- warehousedễ nhầm, đồng nghĩaMang sắc thái cũ hoặc trang trọng hơn, thường chỉ kho cất trữ hiện vật truyền thống.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kho hàng
Họ từ (word family)
cùng gốc storehouseNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Jacobsen's , ; .Người đứng yên, hay im lặng
- .làm giàu thêm kho trí tuệ mạnh mẽ của ông ấy
- việc tích trữ thông tin trong tâm trí