Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dạitính từAffected with rabies.
- Thuộc bệnh dạitính từOf or pertaining to rabies, or hydrophobia.
- Cuồng nộ, dữ dộitính từFurious; raging; extremely violent.
- Sinh vật mắc bệnh dạidanh từA human or animal infected with rabies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rabid wolf spiderdanh từ | danh từ | Con nhện sói thuộc loài Rabidosa rabida, ở miền đông và miền nam Hoa Kỳ |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Cuồng tín
- Cuồng tín, quá khíchVery extreme, unreasonable, or fanatical in opinion; excessively zealous.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rabidNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrabidus
Ví dụ
- một con chó hoặc cáo bị dại
- vi-rút bệnh dại
- , .Anh ta đáp trả những giãy giụa của cô bằng một lực hung dữ, vừa lắc người cô vừa gầm gừ.