Dịch

rabid

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɹeɪbɪd/US/ˈɹæbɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dạitính từAffected with rabies.
  2. Thuộc bệnh dạitính từOf or pertaining to rabies, or hydrophobia.
  3. Cuồng nộ, dữ dộitính từFurious; raging; extremely violent.
  4. Sinh vật mắc bệnh dạidanh từA human or animal infected with rabies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rabidDạng gốc (base form)
  2. rabidsSố nhiều (plural)
  3. rabiderSo sánh hơn (comparative)
  4. rabidestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rabid wolf spiderdanh từCon nhện sói thuộc loài Rabidosa rabida, ở miền đông và miền nam Hoa Kỳ

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Cuồng tín
  1. Cuồng tín, quá khíchVery extreme, unreasonable, or fanatical in opinion; excessively zealous.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrabidus

Ví dụ

  • một con chó hoặc cáo bị dại
  • vi-rút bệnh dại
  • , .Anh ta đáp trả những giãy giụa của cô bằng một lực hung dữ, vừa lắc người cô vừa gầm gừ.

AI