Dịch

rabies

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dại, bệnh dạidanh từkhông đếm được (uncountable)An infectious disease caused by species of Lyssavirus that causes acute encephalitis in warm-blooded animals and people, characterised by abnormal behaviour such as biting, excitement, aggressiveness, and dementia, followed by paralysis and death.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

baby rabiesdanh từMong muốn cấp thiết là có con hoặc cháu
furious rabiesdanh từDạng bệnh dại phổ biến nhất, có đặc điểm là tăng động và sợ nước, trái ngược với dạng bại liệt

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrabiēs“rage, madness, fury”

Cùng gốc (doublet)rage

Ví dụ

  • ?Chuột túi có thể bị bệnh dại không?
  • Ziri .Ziri đã mắc bệnh dại.
  • Ziri .Ziri được chẩn đoán mắc bệnh dại.

AI