rabies
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dại, bệnh dạidanh từkhông đếm được (uncountable)An infectious disease caused by species of Lyssavirus that causes acute encephalitis in warm-blooded animals and people, characterised by abnormal behaviour such as biting, excitement, aggressiveness, and dementia, followed by paralysis and death.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| baby rabiesdanh từ | danh từ | Mong muốn cấp thiết là có con hoặc cháu |
| furious rabiesdanh từ | danh từ | Dạng bệnh dại phổ biến nhất, có đặc điểm là tăng động và sợ nước, trái ngược với dạng bại liệt |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrabiēs“rage, madness, fury”
Cùng gốc (doublet)rage
Ví dụ
- ?Chuột túi có thể bị bệnh dại không?
- Ziri .Ziri đã mắc bệnh dại.
- Ziri .Ziri được chẩn đoán mắc bệnh dại.
Họ từ (word family)
cùng gốc rabiesNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha