Dịch

hydrophobia

danh từ (noun)
UK/ˌhaɪ.dɹə(ʊ)ˈfəʊ.bi.ə/US/ˌhaɪ.dɹəˈfoʊ.bi.ə/AU/ˌhɑe.dɹəˈfəʉ.bi.ə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ác cảm với nước, dấu hiệu của bệnh dại; bản thân bệnh dạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An aversion to water, as a symptom of rabies; the disease of rabies itself.
  2. Chứng sợ nước bệnh hoạn; chứng sợ nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A morbid fear of water; aquaphobia.
  3. Thiếu ái lực với nước; chất lượng kỵ nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lack of affinity for water; the quality of being hydrophobic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hydrophobiaDạng gốc (base form)
  2. hydrophobiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hydrophobia catdanh từChồn hôi đốm phương Tây, Spilogale gracilis, từng được cho là luôn mang bệnh dại
hydrophobia skunkdanh từCon chồn hôi đốm phương Tây (Spilogale gracilis), từng được cho là vật mang mầm bệnh dại

Nguồn gốc (etymology)

hydrophobia

  1. từ tiếng Anh trung đạiidroforbia“hydrophobia”
  2. từ tiếng Latinhhydrophobia
  3. từ tiếng Hy Lạp cổὑδροφοβίαhudrophobía

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .

AI