Nghĩa chính
- Ác cảm với nước, dấu hiệu của bệnh dại; bản thân bệnh dạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An aversion to water, as a symptom of rabies; the disease of rabies itself.
- Chứng sợ nước bệnh hoạn; chứng sợ nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A morbid fear of water; aquaphobia.
- Thiếu ái lực với nước; chất lượng kỵ nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lack of affinity for water; the quality of being hydrophobic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hydrophobiaDạng gốc (base form)
- hydrophobiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hydrophobia catdanh từ | danh từ | Chồn hôi đốm phương Tây, Spilogale gracilis, từng được cho là luôn mang bệnh dại |
| hydrophobia skunkdanh từ | danh từ | Con chồn hôi đốm phương Tây (Spilogale gracilis), từng được cho là vật mang mầm bệnh dại |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hydrophobiaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .