Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pseudohydrophobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Biểu hiện thần kinh hoặc cuồng loạn giống như bệnh dại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A neurotic or hysterical manifestation resembling rabies.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
pseudorabies
Nguồn gốc
(etymology)
pseudo-
+
hydrophobia
AI
1
Biểu hiện thần kinh hoặc cuồng loạn giống như bệnh dại
1
Biểu hiện thần kinh hoặc cuồng loạn giống như bệnh dại
1
Biểu hiện thần kinh hoặc cuồng loạn giống như bệnh dại