hydrophobe
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hợp chất hoặc vật liệu kỵ nướcdanh từA hydrophobic compound or material.
- Người bị ảnh hưởng bởi chứng sợ nước (sợ hãi hoặc ác cảm với nước)danh từSomeone who is affected by hydrophobia (a fear or aversion to water).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hydrophobeDạng gốc (base form)
- hydrophobesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháphydrophobe
- từ tiếng Latinhhydrophobus
- từ tiếng Hy Lạp cổὑδροφόβοςhudrophóbos
Ví dụ
- , : […]