Nghĩa chính
- Mắc bệnh dại, sợ nướctính từOf, or having, hydrophobia (rabies).
- Kỵ nước, không thấm nướctính từLacking an affinity for water; unable to absorb or to be wetted by water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hydrophobicDạng gốc (base form)
- more hydrophobicSo sánh hơn (comparative)
- most hydrophobicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -foconhậu tố | hậu tố | Chất liệu kính áp tròng cứng kỵ nước |
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
tính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hydrophobicVí dụ
- !Alfred là một nhà phát minh điên rồ có dự án là tạo ra nước kỵ nước!
- .Các chuyên gia nghi ngờ bề mặt có thể được phủ một loại vật liệu kỵ nước đẩy lùi các phân tử nước.
- .Người chú sợ nước của tôi suýt chết đuối trong bồn tắm khi ông ấy tám tuổi.