Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
baby rabies
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Mong muốn cấp thiết là có con hoặc cháu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An urgent desire to have a baby or grandchild.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
baby fever
Ví dụ
Some
grandparents
get
baby
rabies
worse
than
some
parents
.
AI
1
Mong muốn cấp thiết là có con hoặc cháu
1
Mong muốn cấp thiết là có con hoặc cháu
1
Mong muốn cấp thiết là có con hoặc cháu