Dịch

purchased là quá khứ và phân từ quá khứ của purchase

purchase

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpɜːtʃɪs/US/ˈpɜɹ.tʃəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Sự mua, việc muadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The acquisition of title to, or property in, anything for a price; buying for money or its equivalent.
  2. Món đồ mua được, vật mua đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is obtained for a price in money or its equivalent.
  3. Điểm tì, thế bẩy, điểm bámdanh từkhông đếm được (uncountable)Any mechanical hold or advantage, applied to the raising or removing of heavy bodies, as by a lever, a tackle or capstan.
  4. Mua, tậuđộng từTo buy, obtain by payment of a price in money or its equivalent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. purchaseNguyên thể (infinitive)
  2. purchasesSố nhiều (plural)
  3. purchasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. purchasingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • purchase sthmua cái gìPlease ensure that you purchase your ticket in advance.Vui lòng đảm bảo bạn mua vé trước.
  • purchase sth from sbmua cái gì từ aiThe equipment can be purchased from your local supplier.Thiết bị này có thể được mua từ nhà cung cấp địa phương của bạn.
  • purchase sth for sthmua cái gì với giá cái gìThey purchased the land for $1 million.Họ mua mảnh đất đó với giá 1 triệu đô la.
  • purchase from sb/sthviệc mua từ ai/cái gìOur intention is to increase purchases from local suppliers.Dự định của chúng tôi là tăng cường mua hàng từ các nhà cung cấp địa phương.
  • purchase by sbviệc mua bởi aiSuch massive purchases by single investors were extremely rare.Những lần mua khổng lồ như vậy bởi các nhà đầu tư đơn lẻ là cực kỳ hiếm.

Cụm từ (phrase)

hire purchasedanh từMua trả góp
make a purchaseMua hàng
point of purchasedanh từĐiểm mua hàng
proof of purchasedanh từBằng chứng mua hàng
purchase orderdanh từĐơn đặt hàng
purchase pricedanh từGiá mua
money purchasetính từMô tả một chương trình lương hưu trong đó người sử dụng lao động đồng ý cung cấp một khoản thanh toán lương hưu hoặc một khoản tiền hưu trí dựa trên sự kết hợp giữa những đóng góp của người sử dụng lao động và người lao động cho chương trình trong suốt cuộc đời làm việc của người lao động
purchase prizedanh từGiải thưởng trong một cuộc thi nghệ thuật là mua được tác phẩm đoạt giải của một người

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 6
Chỗ tì chân
  1. không đếm được (uncountable)Chỗ tì chân, độ bám chânThe amount of hold one has from an individual foothold or ledge.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điểm tì
Giành được
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipurchasen
  2. từ tiếng Anglo-Normanpurchacer“seek to obtain”
  3. từ tiếng Latinhpro-

Ví dụ

  • !Cảm ơn quý khách đã mua hàng!
  • .Anh ấy rất hài lòng với món đồ vừa mới mua.
  • .Rất khó tìm điểm tì bẩy vào cây đinh nếu không có thanh nạy hoặc búa.

AI