Dịch

money purchase

tính từ (adjective)
UK/ˈmʌni ˈpɜːtʃɪs/US/ˈmʌni ˈpɜɹ.tʃəs/

Nghĩa chính

  1. Mô tả một chương trình lương hưu trong đó người sử dụng lao động đồng ý cung cấp một khoản thanh toán lương hưu hoặc một khoản tiền hưu trí dựa trên sự kết hợp giữa những đóng góp của người sử dụng lao động và người lao động cho chương trình trong suốt cuộc đời làm việc của người lao độngtính từkhông so sánh (not comparable)Describing a pension scheme in which an employer agrees to provide a pension payment or lump sum on retirement that is based on the combination of the employer's and employee's contributions to the scheme over the employee's working life.

Đồng nghĩa (synonym)

AI