Dịch

phat

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tuyệt vời, đỉnh, chấttính từExcellent; cool; very good.
  2. Gợi cảm, đầy đặntính từVoluptuous
  3. Trầm ấm, dày dặntính từRich in texture; prominent.
  4. Trò chơi bài phatdanh từkhông đếm được (uncountable)An English trick-taking partnership card game descended from the game of all fours.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phatDạng gốc (base form)
  2. phatterSo sánh hơn (comparative)
  3. phattestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

phat pantsdanh từKiểu quần/quần dài vừa vặn ở eo nhưng ngày càng rộng xuống chân, che kín toàn bộ bàn chân
phatic communiondanh từGiao tiếp diễn ra chủ yếu vì mục đích xã hội hơn là trao đổi thông tin quan trọng, chẳng hạn như trò chuyện nhỏ và những câu nói vui mang tính xã hội
big phatChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . , , , .Chúng tôi thấy kiểu sống của những kẻ bảo lãnh và tay anh chị. Những người phụ nữ, những chiếc xe hào nhoáng, những biệt thự khủng, đống trang sức bạch kim điên cuồng.
  • .Bài hát có một đường bass trầm ấm.
  • .Đó là một điếu hàng xịn.

AI