Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
phatness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự đầy đủ, phong phú, cơ thể
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Fullness, richness, body.
Nguồn gốc
(etymology)
phat
+
-ness
Ví dụ
He's
always
telling
Beth
about
the
enormity
of
his
next
gig
and
the
extraordinary
phatness
of
his
latest
beats
,
and
to
be
fair
he
can
drop
a
good
tune
.
But
if
a
sound
source
is
a
little
thin
,
and
needs
some
warmth
,
body
,
or
“
phatness
,”
a
tube
mic
could
provide
useful
“
sonic
makeup
.”
AI
1
Sự đầy đủ
1
Sự đầy đủ
1
Sự đầy đủ