peng
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chim bằngdanh từA legendary enormous bird.
- Có đátính từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)Iced; with ice added.
- Hấp dẫn, nóng bỏngtính từPhysically or sexually attractive.
- Tuyệt vời, đỉnhtính từOf the highest quality; excellent; splendid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| An-pengdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Anping |
| ham chin pengdanh từ | danh từ | Bánh tiêu |
| gian pengtính từ | tính từ | Tham lam và luôn tìm kiếm những giao dịch giá rẻ và quà tặng miễn phí |
| Peng Chaudanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc quận Islands, vùng lãnh thổ mới, Hồng Kông |
| peng tingdanh từ | danh từ | Một cái gì đó hoặc một ai đó có chất lượng cao |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Trung鵬péng
tính từ
- từ Jamaican Creolekushempeng“high-quality marijuana”
- từ tiếng Quảng Đông又平又靚jau⁶ peng⁴ jau⁶ leng³“cheap and also good quality”
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc peng- penguinChim cánh cụtdanh từB2
- penguinsSố nhiều của penguindanh từB2
- penge(thường là lỗi penge hoặc lỗi penge) lỗi in trên tem thời kỳ đầu của Úc trong đó chữ c in pence xuất hiện giống chữ gdanh từ
- pengőĐơn vị tiền tệ của Hungary từ tháng 1 năm 1927 đến tháng 7 năm 1946, được chia thành 100 fillérdanh từ
Ví dụ
- , !Cho tôi hai tô laksa, một milo đá!
- , / , Tôi hẹn hò với cô nàng nóng bỏng, rồi tôi đi gặp đám bạn / Tôi vừa bước chân đến khu phố, tay chân chẳng thèm chào hỏi gì cả.
- . , ‘, burger’s ’. , , ‘ ’, , , .Nó làm tôi bất ngờ vì nó quá to khỏe. Tâm trí tôi kiểu như, ‘được rồi, cái bánh mì kẹp này to thật’. Tôi nhìn nó, đúng vậy, ‘trông ngon tuyệt đấy’, và đến tận hai phần ba cái bánh, tôi nhận ra cái bánh mì kẹp chẳng ngon chút nào, nó chỉ to xác thôi.