Dịch

peng

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chim bằngdanh từA legendary enormous bird.
  2. Có đátính từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)Iced; with ice added.
  3. Hấp dẫn, nóng bỏngtính từPhysically or sexually attractive.
  4. Tuyệt vời, đỉnhtính từOf the highest quality; excellent; splendid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pengDạng gốc (base form)
  2. pengsSố nhiều (plural)
  3. pengerSo sánh hơn (comparative)
  4. pengestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

An-pengdanh từ riêngĐồng nghĩa với Anping
ham chin pengdanh từBánh tiêu
gian pengtính từTham lam và luôn tìm kiếm những giao dịch giá rẻ và quà tặng miễn phí
Peng Chaudanh từ riêngHòn đảo thuộc quận Islands, vùng lãnh thổ mới, Hồng Kông
peng tingdanh từMột cái gì đó hoặc một ai đó có chất lượng cao

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Trung鵬péng
tính từ
  1. từ Jamaican Creolekushempeng“high-quality marijuana”
  2. từ tiếng Quảng Đông又平又靚jau⁶ peng⁴ jau⁶ leng³“cheap and also good quality”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tuyệt vời

Ví dụ

  • , !Cho tôi hai tô laksa, một milo đá!
  • , / , Tôi hẹn hò với cô nàng nóng bỏng, rồi tôi đi gặp đám bạn / Tôi vừa bước chân đến khu phố, tay chân chẳng thèm chào hỏi gì cả.
  • . , ‘, burger’s ’. , , ‘ ’, , , .Nó làm tôi bất ngờ vì nó quá to khỏe. Tâm trí tôi kiểu như, ‘được rồi, cái bánh mì kẹp này to thật’. Tôi nhìn nó, đúng vậy, ‘trông ngon tuyệt đấy’, và đến tận hai phần ba cái bánh, tôi nhận ra cái bánh mì kẹp chẳng ngon chút nào, nó chỉ to xác thôi.

AI