Dịch

penge

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. (thường là lỗi penge hoặc lỗi penge) lỗi in trên tem thời kỳ đầu của Úc trong đó chữ c in pence xuất hiện giống chữ gdanh từkhông đếm được (uncountable)(typically penge flaw or penge error) a printing flaw on early Australian stamps where the c in pence appeared like the letter g.

Ví dụ

  • ‘’ ‘’ ‘’. # 116 .

AI