Dịch

orgasm

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɔː.ɡæ.zəm/US/ˈoɹ.ɡæ.zəm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cực khoáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rush of sexual excitement; now specifically, the climax or peak of sexual pleasure, which occurs during sexual activity and which in males may include ejaculation and in females vaginal contractions.
  2. Cocktail kem trắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A creamy white alcoholic cocktail containing amaretto, Irish cream, and coffee liqueur.
  3. Đạt cực khoáiđộng từnội động từ (intransitive)To have an orgasm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orgasmNguyên thể (infinitive)
  2. orgasmsSố nhiều (plural)
  3. orgasmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. orgasmingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

female orgasmCực khoái nữ
have an orgasmLên đỉnh
male orgasmCực khoái nam
screaming orgasmdanh từLoại cocktail có cồn màu trắng kem có chứa rượu vodka, kem Ailen và rượu mùi cà phê
dry orgasmdanh từCực khoái khô (không có tinh dịch khi xuất tinh)
orgasm gapdanh từ riêngHiện tượng nam giới đạt cực khoái thường xuyên hơn nữ giới trong các lần quan hệ tình dục
orgasm shotdanh từThủ tục liên quan đến việc tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) vào âm đạo, được cho là có thể cải thiện cực khoái
head orgasmdanh từĐồng nghĩa với autonomous sensory meridian response

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cực khoái
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spasm or sudden contraction.

Ví dụ

  • : .Không cần có tình cảm để có khoái cảm tình dục: một số người chỉ thích cực khoái vì thú vui.
  • .Cô ấy giả vờ đạt cực khoái.
  • .Cô ấy kìm nén cực khoái.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháporgasme
  2. từ tiếng Latinh mớiorgasmus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổὀργασμόςorgasmós“excitement, swelling”

AI