necessities là số nhiều của necessity
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự cần thiết; phần tất yếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being necessary, unavoidable, or absolutely requisite.
- Cảnh túng thiếu, sự nghèo khổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being needy; desperate need; lack.
- Nhu yếu phẩm, thứ thiết yếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something necessary; a requisite; something indispensable.
- Quy luật tất yếu, sự ép buộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which makes an act or an event unavoidable; an irresistible force; overruling power.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- necessityDạng gốc (base form)
- necessitiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- necessity for sthsự cần thiết của cái gìWe recognize the necessity for a written agreement.Chúng tôi nhận thấy sự cần thiết của một thỏa thuận bằng văn bản.
- necessity of (doing) sthsự cần thiết của việc làm gìWe were discussing the necessity of employing more staff.Chúng tôi đang thảo luận về sự cần thiết của việc thuê thêm nhân viên.
- necessity (for sb) to do sthsự cần thiết (cho ai) phải làm gìThere had never been any necessity for her to go out to work.Chưa bao giờ có sự cần thiết cho cô ấy phải đi làm.
- of necessitytất yếuThis is, of necessity, a brief and incomplete account.Đây tất yếu là một bản tường thuật ngắn gọn và chưa đầy đủ.
- out of necessityvì bắt buộcHe is changing job out of necessity, not because he particularly wants to.Anh ấy chuyển việc vì bắt buộc, chứ không phải vì anh ấy đặc biệt muốn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| absolute necessity | Điều tuyệt đối cần thiết | |
| economic necessity | Tất yếu kinh tế | |
| of necessity | Tất yếu | |
| out of necessity | Do bắt buộc | |
| make a virtue of necessityđộng từ | động từ | Bất đắc dĩ phải làm điều không ưng mà cứ phải vui vẻ; đừng chẳng được mà vẫn cứ kể công; bắt chẳng được tha ra làm phúc |
| necessity is the mother of inventioncụm từ | cụm từ | Có khó mới sinh khôn |
| necessity knows no lawcụm từ | cụm từ | Tùy cơ ứng biến |
| necessity moneydanh từ | danh từ | Loại tiền đúc tạm thời, được phát hành ở những nơi không có tiền đúc thông thường, đôi khi bao gồm da hoặc gỗ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thuyết tất định
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The negation of freedom in voluntary action; the subjection of all phenomena, whether material or spiritual, to inevitable causation; necessitarianism.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự cần thiết
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc necessityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinecessite
- từ tiếng Pháp cổnecessite
- từ tiếng Latinhnecessitās“unavoidableness, compulsion, exigency, necessity”
Cùng gốc (doublet)Necessitas
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Giáo dục công chúng về một số hiểu lầm làm nảy sinh nỗi sợ rằng các gia đình phi truyền thống chắc chắn sẽ gây bất lợi cho sự phát triển của trẻ em được nhận nuôi.
- , , .Thật vô ích khi một người nghĩ đến việc tìm kiếm Chúa trong cảnh khốn cùng và ngặt nghèo của mình, nếu người đó không tìm kiếm Chúa trong các giới răn và không tìm thấy niềm vui trong đó.
- / / Hãy tìm kiếm những nhu cầu cơ bản giản đơn, quên đi những muộn phiền và xung đột của bạn.