Dịch

modes là số nhiều của mode

mode

B2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Cách thức, phương thứcdanh từA particular means of accomplishing something.
  2. Chế độdanh từOne of various related sets of rules for processing data; more generally, any state of the system associated with certain behaviours.
  3. Tâm trạng, trạng tháidanh từA particular state of being, or frame of mind.
  4. Mốt, thời trangdanh từStyle or fashion; popular trend.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modeDạng gốc (base form)
  2. modesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

airplane modedanh từChế độ máy bay
dark modedanh từĐồng nghĩa của night mode
default modeChế độ mặc định
mode of transportdanh từPhương thức vận tải
safe modedanh từChế độ an toàn
silent modedanh từChế độ im lặng
a la modetính từ, trạng từThời trang; theo phong cách hoặc thời trang hiện tại
hard modedanh từChế độ chơi có độ khó cao hơn lối chơi tiêu chuẩn

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Chế độ
  1. A series of settings on a device used for a specific purpose.

Ví dụ

  • Wall-Trees Spring-Frosts.Một phương thức hiệu quả và tiết kiệm để bảo vệ cây bám tường khỏi sương giá mùa xuân.
  • ? . ?Cậu dùng IDE ở chế độ sáng ư? Ai cũng dùng chế độ tối cả. Cậu bị thần kinh à?
  • ; chế độ máy bay; chế độ ban đêm

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cách thức

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổmode
  2. từ tiếng Latinhmodus“measure, due measure, rhythm, melody”

Cùng gốc (doublet)modus

danh từ
  1. từ tiếng Phápmode“fashion, trend”

AI