Dịch

modus

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điều khoản sửa đổi, giới hạndanh từA qualification involving the idea of variation or departure from some general rule or form, in the way of either restriction or enlargement, according to the circumstances of the case, as in the will of a donor, an agreement between parties, etc.
  2. Khoản bồi thường thuế thập phândanh từA fixed compensation or equivalent given instead of payment of tithes in kind, expressed in full by the phrase modus decimandi.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. modusDạng gốc (base form)
  2. modi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

modus operandidanh từChế độ hoạt động bình thường của người hoặc vật
modus ponensdanh từDạng lập luận hợp lệ trong đó tiền đề của một mệnh đề có điều kiện được khẳng định, do đó kéo theo sự khẳng định của hậu quả. Modus ponens có dạng
modus moronsdanh từĐối số không hợp lệ, có dạng này
modus vivendidanh từMột cách dàn xếp để những người hay những nhóm người có những ý kiến hay niềm tin khác nhau có thể sống hay làm việc với nhau
modus tollensdanh từDạng lập luận hợp lệ trong đó hệ quả của một mệnh đề có điều kiện bị phủ nhận, do đó hàm ý sự phủ nhận tiền đề. Modus tollens có dạng này
modus procedendidanh từPhương pháp tiến hành
est modus in rebuscụm từTốt nhất là sống có chừng mực; tốt nhất là tìm một nền tảng trung gian
modus ponendo ponensdanh từDạng lập luận hợp lệ trong đó tiền đề của một mệnh đề có điều kiện được khẳng định, do đó kéo theo sự khẳng định của hậu quả. Modus ponendo ponens có dạng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phương thức lập hợp đồng
  1. The arrangement of, or mode of expressing, the terms of a contract or conveyance.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmodus“measure, manner, mood”

Cùng gốc (doublet)mode

Ví dụ

  • , Để tạo ra một khoản bồi thường cố định hợp lệ và đầy đủ, các quy tắc sau đây phải được tuân thủ.
  • , , , .Từ thời xửa thời xưa, họ đã trả một khoản bồi thường cố định.

AI