Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điều khoản sửa đổi, giới hạndanh từA qualification involving the idea of variation or departure from some general rule or form, in the way of either restriction or enlargement, according to the circumstances of the case, as in the will of a donor, an agreement between parties, etc.
- Khoản bồi thường thuế thập phândanh từA fixed compensation or equivalent given instead of payment of tithes in kind, expressed in full by the phrase modus decimandi.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- modusDạng gốc (base form)
- modi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| modus operandidanh từ | danh từ | Chế độ hoạt động bình thường của người hoặc vật |
| modus ponensdanh từ | danh từ | Dạng lập luận hợp lệ trong đó tiền đề của một mệnh đề có điều kiện được khẳng định, do đó kéo theo sự khẳng định của hậu quả. Modus ponens có dạng |
| modus moronsdanh từ | danh từ | Đối số không hợp lệ, có dạng này |
| modus vivendidanh từ | danh từ | Một cách dàn xếp để những người hay những nhóm người có những ý kiến hay niềm tin khác nhau có thể sống hay làm việc với nhau |
| modus tollensdanh từ | danh từ | Dạng lập luận hợp lệ trong đó hệ quả của một mệnh đề có điều kiện bị phủ nhận, do đó hàm ý sự phủ nhận tiền đề. Modus tollens có dạng này |
| modus procedendidanh từ | danh từ | Phương pháp tiến hành |
| est modus in rebuscụm từ | cụm từ | Tốt nhất là sống có chừng mực; tốt nhất là tìm một nền tảng trung gian |
| modus ponendo ponensdanh từ | danh từ | Dạng lập luận hợp lệ trong đó tiền đề của một mệnh đề có điều kiện được khẳng định, do đó kéo theo sự khẳng định của hậu quả. Modus ponendo ponens có dạng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phương thức lập hợp đồng
- The arrangement of, or mode of expressing, the terms of a contract or conveyance.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmodus“measure, manner, mood”
Cùng gốc (doublet)mode
Ví dụ
- , Để tạo ra một khoản bồi thường cố định hợp lệ và đầy đủ, các quy tắc sau đây phải được tuân thủ.
- , , , .Từ thời xửa thời xưa, họ đã trả một khoản bồi thường cố định.