Nghĩa chính
- Một cách dàn xếp để những người hay những nhóm người có những ý kiến hay niềm tin khác nhau có thể sống hay làm việc với nhaudanh từA way of living, especially a working arrangement to allow for peaceful coexistence between two parties in spite of differences or unresolved disputes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- modus vivendiDạng gốc (base form)
- modi vivendi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- vivendiHai nước chúng ta cần gạt những ký ức về chiến tranh sang một bên để tìm cách hợp tác
- , vivendi .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmodus vīvendī
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha