Dịch

modus vivendi

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cách dàn xếp để những người hay những nhóm người có những ý kiến hay niềm tin khác nhau có thể sống hay làm việc với nhaudanh từA way of living, especially a working arrangement to allow for peaceful coexistence between two parties in spite of differences or unresolved disputes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. modus vivendiDạng gốc (base form)
  2. modi vivendi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • vivendiHai nước chúng ta cần gạt những ký ức về chiến tranh sang một bên để tìm cách hợp tác
  • , vivendi .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmodus vīvendī

Ngôn ngữ khác

AI