Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dark mode
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ɑː
k
ˈ
m
əʊ
d
/
US
/ˈ
d
ɑ
ɹ
k
ˈ
m
oʊ
d
/
Nghĩa chính
1
Đồng nghĩa của night mode
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Synonym of night mode.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
night mode
Ví dụ
You
use
your
IDE
in
light
mode
?
Everyone
uses
dark
mode
.
What
kind
of
psycho
are
you
?
Cậu dùng IDE ở chế độ sáng ư? Ai cũng dùng chế độ tối cả. Cậu bị thần kinh à?
Offering
a
dark
mode
is
necessary
for
interface
accessibility
.
You
can
choose
between
dark
mode
and
light
mode
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Đồng nghĩa của night mode
1
Đồng nghĩa của night mode
1
Đồng nghĩa của night mode