Dịch

lengths là số nhiều của length

length

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. độ dài, chiều dàidanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The measured distance along the longest dimension of an object.
  2. thời gian, độ dài thời giandanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Duration; the amount of time something lasts.
  3. kéo dài, làm dàiđộng từB1To make something longer or extend its duration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lengthDạng gốc (base form)
  2. lengthsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in lengthvề độ dàiThe river is 300 miles in length.Dòng sông dài 300 dặm.

Cụm từ (phrase)

length of timeKhoảng thời gian
maximum lengthChiều dài tối đa
at lengthcụm giới từDài dòng
lengthenđộng từLàm dài ra, kéo dài
in lengthcụm giới từỞ độ dài
full-lengthtính từ, danh từKhông rút ngắn; đầy đủ và không bị cắt
shoulder-lengthtính từDài chấm vai
knee-lengthtính từDài đến đầu gối

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Độ dài thân ngựa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The length of a horse, used to indicate the distance between horses at the end of a race.

Ví dụ

  • 300 .Con sông kia dài 300 ki lô mét.
  • .Anh ta giải thích cặn kẽ lý do.
  • độ dài của một cuốn sách

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chiều dài
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

long-th

  1. từ tiếng Anh trung đạilengthe
  2. từ tiếng Anh cổlengþ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*langiþu

AI