lengthened
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được làm dài ra, được kéo dàitính từThat has been made longer; that has been extended.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lengthenedDạng gốc (base form)
- more lengthenedSo sánh hơn (comparative)
- most lengthenedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lengthened gradedanh từ | danh từ | Trong ngôn ngữ học Ấn-Âu nguyên thủy, một dạng gốc của gốc được đặc trưng bởi các âm tiết có nguyên âm dài |
Họ từ (word family)
cùng gốc lengthenedVí dụ
- .Anh ta muốn làm cho dương vật của mình dài ra.
- , , .Khi chạy, tay chúng biến thành chân, khuôn mặt kéo dài thành mõm và lưng phủ đầy lông xám dài.
- .Tay áo khoác này phải được làm dài ra.