Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
knee-length
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Dài đến đầu gối
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Reaching to the knee.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
knee-length
knee
Đầu gối
danh từ, động từ
Ví dụ
The
principal
made
her
change
out
of
a
knee-length
skirt
she
wore
to
school
into
a
pair
of
sweatpants
.
Skura
was
wearing
a
knee-length
skirt
.
Mary
was
wearing
a
knee-length
blue
dress
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Dài đến đầu gối
1
Dài đến đầu gối
1
Dài đến đầu gối