johns là số nhiều của john
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- nhà vệ sinh, bồn cầudanh từB2A toilet or bathroom.
- khách mua dâm, khách làng chơidanh từC1A man who pays for a prostitute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- johnDạng gốc (base form)
- johnsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dear john letterdanh từ | danh từ | Thư chia tay |
| go to the john | Đi vệ sinh | |
| on the john | Ngồi trên bồn cầu | |
| long johndanh từ | danh từ | Loại bánh ngọt làm từ men, có hình dạng thanh giống như bánh rán và được phủ hoàn toàn bằng men hoặc phủ một lớp kem phủ bánh |
| 1 Johndanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách thứ hai mươi ba của Tân Ước, thư tín đầu tiên của John |
| 2 Johndanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách thứ hai mươi bốn của Tân Ước, thư thứ hai của John |
| 3 Johndanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách tiền áp chót của Tân Ước của Kinh thánh, thư thứ ba của John |
| John Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Grant, Oregon, Hoa Kỳ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đàn ông phương Tây
- A Western man traveling in East Asia.
Ví dụ
- () .Các cô gái ngồi đó trong khi đám khách mua dâm đi loanh quanh ngắm nghía săm soi từng người.
- .Cả Tom và Mary đều thấy John.
- son's .Con trai họ tên là John.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc johnNgôn ngữ khác
Tiếng Trung