Dịch

johnny

C2danh từ (noun)
UK/ˈd͡ʒɒn.i/US/ˈd͡ʒɑn.i/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bao cao sudanh từA condom.
  2. Áo bệnh nhândanh từA hospital gown: a gown with a back opening closed with snaps or ties, worn by hospital patients.
  3. Công nhân mới, thợ mớidanh từAn inexperienced new worker, usually an immigrant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. johnnyDạng gốc (base form)
  2. johnniesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rubber johnnydanh từBao cao su
little Johnnydanh từ riêngĐứa trẻ nguyên mẫu trong bối cảnh của hệ thống giáo dục
Johnny Rawdanh từNgười mới bắt đầu hoặc người mới; một người thiếu kinh nghiệm
Johnny Lawdanh từSĩ quan cảnh sát
Johnny Hopdanh từĐồng nghĩa với John Hop
johnny bagdanh từBao cao su
stage Johnnydanh từCửa sân khấu Johnny
johnny housedanh từNhà vệ sinh di động hoặc nhà vệ sinh bên ngoài

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Nhà vệ sinh
  1. Nhà vệ sinh, bồn cầuSynonym of john: a toilet, lavatory, outhouse, or chamber pot.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Tay anh run rẩy. Một chút nước đổ xuống phía trước vạt áo bệnh nhân mà Sean đang mặc.
  • , , - .Willie Cox nói rằng họ tìm thấy ông ấy trong chuồng gia súc, bị bắn thủng đầu, còn anh chàng người Anh trẻ tuổi đến trang trại học làm nông thì biến mất.
  • .Kitty Hofman bước vào nhà vệ sinh.

AI