Juan
A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈxwan/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Juan, tên nam Juandanh từA1A male given name, equivalent to English John.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 3 Juandanh từ riêng | danh từ riêng | 3 John (sách Kinh Thánh) |
| 1 Juandanh từ riêng | danh từ riêng | 1 John (sách Kinh Thánh) |
| 2 Juandanh từ riêng | danh từ riêng | 2 John (sách Kinh Thánh) |
| San Juandanh từ riêng | danh từ riêng | Thánh John |
| Río San Juan | Río San Juan (một tỉnh của Nicaragua) | |
| Juan Fernández | Juan Fernández (một xã và thành phố ở Juan Fernández, Chile) | |
| Monte San Juandanh từ riêng | danh từ riêng | Một thị trấn ở tỉnh Cuscatlán, El Salvador |
| flor de San Juandanh từ | danh từ | Cây leo ngọn lửa (Pyrostegia venusta) |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Gioan
- Gioan, GiăngJohn (Biblical character)
Họ từ (word family)
cùng gốc JuanNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Giọng nói dịu dàng đầy ngụ ý của Emma gọi Juan.
- .Juan đang đợi María trên sân ga.
- .Juan là giám đốc hành chính của ngân hàng.