huck
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Ném, quăngđộng từngoại động từ (transitive)To throw or chuck.
- Lao mình xuốngđộng từTo throw oneself off a large jump or drop.
- Tung người lênđộng từTo throw one's body in the air, possibly in a way that is ungraceful or lacks skill.
- Cú ném xadanh từA long throw, generally at least half a field in length.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| huckle bonedanh từ | danh từ | Xương hông |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 2
Ném đĩa xa
- ngoại động từ (transitive)To throw a frisbee a long distance.
Ví dụ
- […] , . , . , . […] , .Hầu hết các nhà vệ sinh di động này chỉ là nhựa đúc mỏng […] Nhưng tại các công trường xây dựng, chúng tôi bọc kim loại tấm ở các mặt. Gọi là ốp. Nếu không, mọi người sẽ đến và đục lỗ xuyên qua chúng. […] Hoặc lũ trẻ sẽ đến và ném đá xuyên qua mái nhà, chỉ để nghe âm thanh nó tạo ra.
- ! , ,!" . statue's ! !Vì vậy, tôi đã nghĩ ra kế hoạch này để Blooey đánh vào điểm yếu đó! 'Tất cả là nhờ cậu đấy, anh bạn!' tôi nói. Tôi đợi một khoảng lặng trong các chuyển động của bức tượng và ném Blooey lên đó! Và trúng hồng tâm!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc huck- huckleberryQuả việm mâudanh từ, động từB2
- hucksterNgười bán hàng rong hoặc người bán hàng rong, bán những món đồ nhỏ, từ nhà này sang nhà khác, từ quầy hàng hoặc trên đường phốdanh từ, động từ
- huckabackVải lanh thô (làm khăn lau tay)danh từ
- huckabuckMón tráng miệng đông lạnh phổ biến ở Louisiana, bao gồm đồ uống ngọt đông lạnh thường được phục vụ trong cốc giấydanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạihukken
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihoke“hook”