Dịch

huckle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chùm hoặc một phần nhô ra như hôngdanh từA bunch or part projecting like the hip.
  2. Người đàn ông đồng tínhdanh từA homosexual man.
  3. Bắt hoặc bắt giữđộng từTo apprehend or arrest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. huckleNguyên thể (infinitive)
  2. hucklesSố nhiều (plural)
  3. huckledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hucklingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

huckle bonedanh từXương hông
huckleberry above a persimmoncụm từAi đó hoặc cái gì đó tốt hơn những người khác
huckleberry above one's persimmoncụm từMột cái gì đó vượt quá sức mạnh hoặc khả năng của một người

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hông
  1. Hông, môngThe hip, the haunch.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihoke“hook”

Ví dụ

  • ! can’t ! , .
  • […] , , […]
  • .

AI