huckle
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chùm hoặc một phần nhô ra như hôngdanh từA bunch or part projecting like the hip.
- Người đàn ông đồng tínhdanh từA homosexual man.
- Bắt hoặc bắt giữđộng từTo apprehend or arrest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| huckle bonedanh từ | danh từ | Xương hông |
| huckleberry above a persimmoncụm từ | cụm từ | Ai đó hoặc cái gì đó tốt hơn những người khác |
| huckleberry above one's persimmoncụm từ | cụm từ | Một cái gì đó vượt quá sức mạnh hoặc khả năng của một người |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hông
- Hông, môngThe hip, the haunch.
Họ từ (word family)
cùng gốc huckleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihoke“hook”
Ví dụ
- ! can’t ! , .
- […] , , […]
- .