Dịch

huckleberry

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhʌkl̩b(ə)ɹi/US/ˈhʌkl̩ˌbɛɹi/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quả việm mâudanh từA small round fruit of a dark blue or red color, of several plants in the related genera Vaccinium and Gaylussacia.
  2. Cây việm mâudanh từA shrub growing this fruit.
  3. Một chút, một đoạn ngắndanh từA small amount, a short distance, as in the phrase huckleberry above a persimmon.
  4. Hái việm mâuđộng từnội động từ (intransitive)To pick huckleberries.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. huckleberryNguyên thể (infinitive)
  2. huckleberriesSố nhiều (plural)
  3. huckleberriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. huckleberryingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

he-huckleberrydanh từCây Cyrilla racemiflora
red huckleberrydanh từLoại cây bụi rụng lá có nguồn gốc ở bờ biển phía tây Bắc Mỹ cao tới 8 feet (Vaccinium parvifolium)
dwarf huckleberrydanh từLoài thực vật, Gaylussacia dumosa
squaw huckleberrydanh từĐồng nghĩa với deerberry
I'm your huckleberrycụm từTôi là đối tác của bạn; Tôi sẽ tham gia cùng bạn; Tôi sẽ làm việc với bạn; Tôi sẽ chiến đấu với bạn; Tôi sẽ khiêu vũ với bạn
above one's huckleberrycụm giới từĐồng nghĩa với above one's bend
huckleberry above a persimmoncụm từAi đó hoặc cái gì đó tốt hơn những người khác
huckleberry above one's persimmoncụm từMột cái gì đó vượt quá sức mạnh hoặc khả năng của một người

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người tầm thường
  1. A person of little consequence.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . , . , “,” “ .”Porter thích văn xuôi hơn thơ ca. Ông coi văn xuôi là hình thức biểu đạt cụ thể, thiết thực. Nhưng thơ ca, như ông từng nói với một nhà thơ ký tên “Evergreen”, là “một thứ quá xa vời đối với chúng ta”.
  • .Tôi chính là người anh đang tìm.
  • .Gấu Yogi lái xe Jeep còn Chó săn Huckleberry ngồi cạnh.

AI