Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điệu nhảy nhịp nhàng có từ thời trước nhạc rock and rolldanh từA rhythmic dance from the time just prior to rock and roll.
- Món ăn bao gồm Kool-Aid đông lạnh đựng trong cốc dixiedanh từA treat consisting of frozen Kool-Aid served in a dixie cup.
- Người đồi bại hoặc lạc hậu về văn hóadanh từA hillbilly or otherwise culturally backwards person.
- Nhảy hucklebuckđộng từTo dance the hucklebuck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hucklebuckNguyên thể (infinitive)
- hucklebucksSố nhiều (plural)
- hucklebuckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hucklebuckingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Di chuyển nhanh chóng
- Di chuyển nhanh chóng, với những chuyển động nhanh và thường là đi theo vòng trònTo move quickly, with quick movements and, often, going in circles.
Ví dụ
- , , , , , , greyas.
- ? ? .
- […] . cold-turkeyed 'Now's ,' . […]