Dịch

hucklebuck

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điệu nhảy nhịp nhàng có từ thời trước nhạc rock and rolldanh từA rhythmic dance from the time just prior to rock and roll.
  2. Món ăn bao gồm Kool-Aid đông lạnh đựng trong cốc dixiedanh từA treat consisting of frozen Kool-Aid served in a dixie cup.
  3. Người đồi bại hoặc lạc hậu về văn hóadanh từA hillbilly or otherwise culturally backwards person.
  4. Nhảy hucklebuckđộng từTo dance the hucklebuck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hucklebuckNguyên thể (infinitive)
  2. hucklebucksSố nhiều (plural)
  3. hucklebuckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hucklebuckingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Di chuyển nhanh chóng
  1. Di chuyển nhanh chóng, với những chuyển động nhanh và thường là đi theo vòng trònTo move quickly, with quick movements and, often, going in circles.

Ví dụ

  • , , , , , , greyas.
  • ? ? .
  • […] . cold-turkeyed 'Now's ,' . […]

AI