Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người bán hàng rong hoặc người bán hàng rong, bán những món đồ nhỏ, từ nhà này sang nhà khác, từ quầy hàng hoặc trên đường phốdanh từA peddler or hawker, who sells small items, either door-to-door, from a stall, or in the street.
- Ai đó bán đồ một cách hung hãn hoặc phô trươngdanh từSomebody who sells things in an aggressive or showy manner.
- Kẻ lừa đảo bán sản phẩm lừa đảo; người bán dầu rắndanh từOne who deceptively sells fraudulent products; snake oil salesman.
- Mặc cả, tranh cãi, hoặc mặc cảđộng từnội động từ (intransitive)To haggle, to wrangle, or to bargain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hucksterNguyên thể (infinitive)
- huckstersSố nhiều (plural)
- hucksteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hucksteringPhân từ I (present participle)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Ai đó viết quảng cáo cho đài phát thanh hoặc truyền hình
- Somebody who writes advertisements for radio or television.
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc huckster- hucksteryNghề chạy hàng xách; nghề buôn bán vặt vãnhdanh từ
- huckstererNgười chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnhdanh từ
- hucksterageCông việc kinh doanh của một kẻ huckster; giao dịch nhỏ; bán rongdanh từ
- hucksteressNgười đàn bà chạy hàng xách; người đàn bà buôn bán vặt vãnhdanh từ
Từ liên quan (related word)