Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hucksterage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Công việc kinh doanh của một kẻ huckster; giao dịch nhỏ; bán rong
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The business of a huckster; small dealing; peddling.
Nguồn gốc
(etymology)
huckster
+
-age
Ví dụ
ignoble
hucksterage
of
piddling
tithes
AI
1
Công việc kinh doanh của một kẻ huckster
1
Công việc kinh doanh của một kẻ huckster
1
Công việc kinh doanh của một kẻ huckster