Dịch

dolphins là số nhiều của dolphin

dolphin

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Cá heodanh từA carnivorous cetacean with a beak-like snout, famed for their intelligence and occasional willingness to approach humans.
  2. Cá heo mũi chai Đại Tây Dươngdanh từTursiops truncatus, (Atlantic bottlenose dolphin) the most well-known species.
  3. Cá mahi-mahi, cá doradodanh từA fish, the mahi-mahi or dorado, Coryphaena hippurus, with a dorsal fin that runs the length of the body, also known for iridescent coloration.
  4. Hình cádanh từA depiction of a fish, with a broad indented fin, usually embowed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dolphinDạng gốc (base form)
  2. dolphinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dolphin fishCá mahi-mahi
dolphin kickdanh từKiểu bơi dưới nước, trong đó cả hai chân khép vào nhau và uốn lượn, giống như đuôi của nàng tiên cá, để đẩy người bơi
dolphin strutKiễng chân
dolphin therapyLiệu pháp với cá heo
dolphin flydanh từRệp đậu đen (Aphis fabae)
bean-dolphindanh từĐồng nghĩa với black bean aphid
pink dolphindanh từPhân loài của cá heo lưng gù Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương (Sousa chinensis chinensis), ở Đồng bằng sông Châu Giang, có màu hồng khi chúng già đi
dolphin divedanh từHình thức di chuyển nhanh qua vùng nước nông được nhân viên cứu hộ sử dụng, bao gồm một loạt các bước nhảy về phía trước giống như bổ nhào xen kẽ với việc thu chân dưới ngực

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Thái tử Pháp
  1. The dauphin, eldest son of the kings of France.

Ví dụ

  • ?Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa?
  • .Con dolphin muốn ăn.
  • .Dolphin là một loài thú có vú.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidelphyn
  2. từ tiếng Latinhdelphīnus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổδελφίςdelphís

Cùng gốc (doublet)dauphin

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hà Landukdalf

AI